13:49 EDT Thứ hai, 29/05/2017

Trang nhất » Khảo thí » Điểm phúc khảo

KẾT QUẢ PHÚC TRA BÀI THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014

Thứ năm - 28/08/2014 04:33
Điểm phúc tra được thường xuyên cập nhật thường xuyên khi có kết quả mới.
Kết quả phúc tra kết quả thi học kỳ II năm học 2013-2014
TT Họ và tên Nhóm HP Nhóm HP Khoa Học phần  Điểm
trước PK 
 Điêm
sau Phúc tra 
1 Lê Thị Vân Thư 12CDMT 12-28 Địa Địa lý tự nhiên các lục địa    5.0         5.0
2 Huỳnh Văn Vũ 12CDMT 12-28 Địa Địa lý tự nhiên các lục địa    5.0         5.5
3 Nguyễn Thị Kiều Trang 12CDMT 12-28 Địa Địa lý tự nhiên các lục địa    2.0         2.5
4 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 12CDMT 12-28 Địa Địa lý tự nhiên Việt Nam    3.5         3.5
5 Huỳnh Văn Vũ 12CDMT 12-28 Địa Địa lý tự nhiên Việt Nam     5.0         5.0
6 Lưu Thị Ly 12STH1 12-33 GDTH PPDH Tiếng Việt    7.0         7.0
7 Trần Thị Thủy 11CHP 11-09 Hóa  Các phương pháp phân tích điện hóa    8.0 8.0
8 Phạm Thị Ngọc Tuyền 11CHP 11-09 Hóa  Các phương pháp phân tích điện hóa    6.0 6.0
9 Huỳnh Văn Hậu 11CHP 11-09 Hóa  Các phương pháp phân tích điện phân    6.0 6.0
10 Nguyễn Thị Thu Hà 11CHP 11-09 Hóa  Các phương pháp phân tích sắc ký    7.5 7.5
11 Ngô Thị Việt Trinh 11CHP 11-09 Hóa  Các phương pháp phân tích sắc ký    6.5 6.5
12 Hồ Thị Như Quỳnh 11CHP 11-09 Hóa  Các phương pháp phân tích sắc ký    6.0 6.0
13 Nguyễn Hoàng Thảo Vy 11CHP 11-09 Hóa  Các phương pháp phân tích sắc ký    4.0 4.0
14 Mai Thị Hồng Ngọc 11CHP 11-09 Hóa  Các phương pháp phân tích sắc ký    4.0 5.5
15 Lê Hữu Tuấn 11CHP 11-09 Hóa  Các phương pháp phân tích sắc ký    5.0 5.0
16 Nguyễn Văn Duy 11SHH 11-08 Hóa  Các phương pháp phổ ứng dụng vào Hóa học    5.5 5.5
17 Ngô Lữ Thanh 11SHH 11-08 Hóa  Điện Hóa học    8.0 8.0
18 Nguyễn Đắc Nhật Vĩ 12CHD 12-10 Hóa  Động hóa học    4.0 4.0
19 Huỳnh Bá Duy 12CQM 12-11 Hóa  Động hóa học    4.5 4.5
20 Tưởng Văn Cảnh 12CQM 12-11 Hóa  Động hóa học    6.0 6.0
21 Lê Hữu Tuấn 11CHP 12-10 Hóa  Đường lối CM của ĐCSVN    5.0         5.0
22 Bùi Văn Hải 11CHP 12-10 Hóa  Đường lối CM của ĐCSVN    6.0         6.0
23 Nguyễn Thanh Thảo 11CHP 12-10 Hóa  Đường lối CM của ĐCSVN    6.0         6.0
24 Võ Thị Như Lộc 11CHP 12-10 Hóa  Đường lối CM của ĐCSVN    5.0         5.0
25 Lê Hữu Tuấn 11CHP 12-10 Hóa  Đường lối CM của ĐCSVN    5.0 5.0
26 Huỳnh Văn Hậu 11CHP 12-09 Hóa  Hóa keo    6.5 6.5
27 Huỳnh Thị Hồng Phúc 12SHH 12-08 Hóa  Hydrocacbon    5.5 5.5
28 Phạm Thị Dạ Hương 11CHP 12-11 Hóa  Khoa học môi trường đại cương    2.5         3.0
29 Tưởng Văn Cảnh 12CQM 12-11 Hóa  Khoa học môi trường đại cương    3.5         5.0
30 Nguyễn Thị Thúy Ngọc 11CHP 11-09 Hóa  Kỹ thuật lấy và xử lý mẫu    4.0 4.0
31 Nguyễn Thiện Nhân 11CHP 11-09 Hóa  Kỹ thuật lấy và xử lý mẫu    4.0 5.5
32 Phạm Thị Quý 11CQM 11-11 Hóa  Môi trường và con người     8.0 8.0
33 Đỗ Anh Tú 10CHP 13-09 Hóa  Nguyên lý 2    1.0 1.0
34 Trần Nhật Mỹ Linh 12CHP 13-09 Hóa  Nguyên lý 2    3.0 3.0
35 Cao Đức Tài 13CHP 13-09 Hóa  Nguyên lý 2    1.0 1.0
36 Thái Thị Bảo Ngân 13CHP 13-09 Hóa  Nguyên lý 2    2.0 2.0
37 Nguyễn Ngọc Diễm Quỳnh 13CHP 13-09 Hóa  Nguyên lý 2    2.0 2.0
38 Phan Thị Yến Ni 13CHP 13-09 Hóa  Nguyên lý 2    1.0 1.0
39 Trần Quang Huy 13CHP 13-09 Hóa  Nguyên lý 2    4.0 4.0
40 Nguyễn Thị Thu Hiền 11CHP 11-09 Hóa  Ô nhiễm môi trường đất nước và không khí    6.5 6.5
41 Nguyễn Văn Mạnh 11CHP 11-09 Hóa  Ô nhiễm môi trường đất nước và không khí    7.0 7.0
42 Mai Thị Hồng Ngọc 11CHP 11-09 Hóa  Ô nhiễm môi trường đất nước và không khí    8.0 8.0
43 Trần Đăng Phú 12SHH 12-08 Hóa  Phân tích định tính    4.0 4.0
44 Đinh Quang Huy 12CHP 12-09 Hóa  Phân tích định tính    5.0 5.0
45 Nguyễn Thị Khánh Ly 11CHP 11-09 Hóa  Phân tích môi trường    6.0 6.0
46 Nguyễn Văn Lực 11CHP 12-09 Hóa  Phương pháp NCKH    6.0 6.0
47 Nguyễn Văn Tuân 11SHH 11-08 Hóa  Phương pháp phân tích công cụ    2.0 2.0
48 Nguyễn Văn Mạnh 11CHP 11-09 Hóa  Phương pháp phân tích sắc ký    5.0 5.0
49 Lê Thị Mỹ Duyên 11CQM 11-11 Hóa  Quản lý đất đai    6.0         6.0
50 Đoàn Ngọc Hoàng Giang 11CQM 11-11 Hóa  Quản lý đất đai    6.0         6.0
51 Trần Thị Ánh Nương 11CQM 11-11 Hóa  Quản lý đất đai    8.5         8.5
52 Phạm Thị Quý 11CQM 11-11 Hóa  Quản lý đất đai    5.5         5.5
53 Lê Thị Phượng 11CQM 11-11 Hóa  Quản lý đất đai    7.5         7.5
54 Lê Thị Tuyết Nhung 11CHD 11-09 Hóa  Quan trắc và phân tích môi trường    3.0 3.0
55 Ngô Thị Việt Trinh 11CHP 11-09 Hóa  Quan trắc và phân tích môi trường    8.0 8.0
56 Nguyễn Thị Kim Oanh 11CHP 11-09 Hóa  Quan trắc và phân tích môi trường    7.0 7.0
57 Nguyễn Thị Thúy Ngọc 11CHP 11-09 Hóa  Quan trắc và phân tích môi trường    6.0 6.0
58 Võ Thị Như Lộc 11CHP 11-09 Hóa  Quan trắc và phân tích môi trường    7.0 8.0
59 Nguyễn Văn Lực 11CHP 11-09 Hóa  Quan trắc và phân tích môi trường    5.5 6.0
60 Thân Thị Mỹ Linh 11CHP 11-09 Hóa  Quan trắc và phân tích môi trường    5.5 6.0
61 Lê Hữu Tuấn 11CHP 11-09 Hóa  Quan trắc và phân tích môi trường    6.0 6.0
62 Nguyễn Phương Thanh 11CHP 11-09 Hóa  Quan trắc và phân tích môi trường    4.5 5.0
63 Phạm Khắc Minh Công 13SHH 13-08 Hóa  Tâm lý học đại cương    3.0         3.0
64 Huỳnh Thị Hồng Phúc 12SHH AV3-04 Hóa  Tiếng Anh 3    6.4         6.4
65 Trần Thị Thủy 11CHP 11-09 Hóa  Tin học ứng dụng trong hóa học    6.0 6.0
66 Lê Thị Tuyết Nhung 11CHp 11-09 Hóa  Tổng hợp hóa vô cơ    8.0 8.0
67 Trần Thị Ánh Tuyết 11CHP 11-09 Hóa  Tổng hợp hóa vô cơ    6.0 6.0
68 Phạm Minh Khiêm 11CHP 11-09 Hóa  Tổng hợp hóa vô cơ    8.5 8.5
69 Nguyễn Thiện Nhân 11CHP 11-09 Hóa  Tổng hợp hóa vô cơ    8.5 8.5
70 Huỳnh Thị Tường Vi 11CHP 11-09 Hóa  Tổng hợp hóa vô cơ    8.5 9.0
71 Nguyễn Đắc Nhật Vĩ 12CHD 12-10 Hóa  Tổng hợp hóa vô cơ    5.5 5.5
72 Võ Thị Kim Thuận 11CQM 11-11 Hóa  Vật liệu hấp phụ trong xử lý môi trường    5.5 5.5
73 Lê Quang Vũ 13SHH 13-08 Hóa  Vật lý đại cương 2    6.5         6.5
74 Đỗ Thị Minh Phương 13CHP 13-09 Hóa  Vật lý đại cương 2    1.0         1.0
75 Bùi Thị Hoàng Vũ 13CHD 13-10 Hóa  Vật lý đại cương 2      -    ĐÌNH CHỈ 
76 Trần Thị Ánh Nương 11CQM 11-11 Hóa  Xử lý số liệu thực nghiệm môi trường    8.0 8.0
77 Nguyễn Thị Lực 11CQM 11-11 Hóa  Xử lý số liệu thực nghiệm môi trường    4.0 5.0
78 Phan Thị Thái Bình 11CQM 11-11 Hóa  Xử lý số liệu thực nghiệm môi trường    6.0 8.0
79 Nguyễn Thị Kim Oanh 11CHP 11-09 Hóa  Xử lý số liệu trong hóa học    6.0 6.0
80 Nguyễn Văn Lực 11CHP 11-09 Hóa  Xử lý số liệu trong hóa học    3.0 3.0
81 Nguyễn Văn Mạnh 11CHP 11-09 Hóa  Xử lý số liệu trong hóa học    6.0 6.5
82 Thân Thị Mỹ Linh 11CHP 11-09 Hóa  Xử lý số liệu trong hóa học    6.5 6.5
83 Lê Thị Tuyết Nhung 11CHD 11-09 Hóa  Xử lý số liệu trong hóa phân tích    5.0 5.0
84 Võ Thị Như Lộc 11CHP 11-09 Hóa  Xử lý số liệu trong hóa phân tích    6.5 6.5
85 Nguyễn Thiện Nhân 11CHP 11-09 Hóa  Xử lý số liệu trong hóa phân tích    6.0 6.0
86 Phạm Thị Ngọc Tuyền 11CHP 11-09 Hóa  Xử lý số liệu trong hóa phân tích    3.0 4.0
87 Nguyễn Thiên Lân 11CHP 11-09 Hóa  Xử lý số liệu trong hóa phân tích    3.0 3.0
88 Đặng Thị Phượng 13CHP 13-09 LLCT Nguyên lý 2    2.0 2.0
89 Trần Thị Thanh Phương 13CHP 13-09 LLCT Nguyên lý 2    2.0 2.0
90 Phan Duy Tài 11CVL 11-07 Cấu trúc máy tính    8.0         8.5
91 Hồ Thị Thủy 11SVL 11-06 Cấu trúc phổ phân tử    6.0         6.0
92 Đặng Thị Ngọc Hằng 11SVL 11-06 Cấu trúc phổ phân tử    6.0         6.0
93 Phan Duy Tài 11CVL 11-07 Cấu trúc phổ nguyên tử    6.0         6.0
94 Phạm Xuân Minh 11CVL 11-07 Cấu trúc phổ nguyên tử    6.5         6.5
95 Hoàng Đặng Tiểu Linh 11CVL 11-07 Cấu trúc phổ nguyên tử    6.0         6.0
96 Nguyễn Thùy Lan 11CVL 11-07 Cấu trúc phổ nguyên tử    5.5         5.5
97 Lê Thị Xuân Kiều 11CVL 11-07 Cấu trúc phổ nguyên tử    5.0         5.0
98 Trương Thị Thanh Nhân 11CVL 11-07 Cấu trúc phổ nguyên tử    6.0         6.0
99 Võ Thị Sinh 11CVL 11-07 Cấu trúc phổ nguyên tử    5.5         5.5
100 Phạm Nguyễn Đăng Tuyến 11CVL 11-07 Cấu trúc phổ nguyên tử    6.5         6.5
101 Thái Thiên Bảo 12SVL 12-06 Cấu trúc phổ nguyên tử    7.0         7.0
102 Đặng Thị Ngọc Hằng 11SVL 11-06 Dao động và sóng    6.0         5.5
103 Bùi Văn Quang Thông 12SVL 12-06 Dao động và sóng    8.0         7.5
104 Nguyễn Thị Tuyết Hà 11SVL 11-06 Điện  tử học    6.0         6.0
105 Hoàng Thị Lương Hòa 11SVL 11-06 Điện tử học    8.0         8.0
106 Đặng Thị Ngọc Hằng 11SVL 11-06 Điện tử học    6.0         6.0
107 Hồ Thị Thủy 11SVL 11-06 Điện tử học    2.0         2.0
108 Trần Thị Anh Thư 11SVL 11-06 Điện tử học     5.0         5.0
109 A lăng Thị Vân 11SVL 11-06 Điện tử học     2.0         2.0
110 Nguyễn Thị Thu Thanh 11CVL 12-01 Đường lối CM của ĐCSVN 6.0         6.0
111 Lê Nhật Thảo 11CVL 12-01 Đường lối CM của ĐCSVN    6.0         6.0
112 Nguyễn Hữu Phúc 11CVL 12-01 Đường lối CM của ĐCSVN    5.0         5.0
113 Phạm Nguyễn Đăng Tuyến 11CVL 12-01 Đường lối CM của ĐCSVN    7.0         7.0
114 Bùi Văn Quang Thông 12SVL 12-06 Đường lối CM của ĐCSVN    6.0         6.0
115 Nguyễn Thị Cẩm Trâm 11CVL 12-22 Đường lối CM của ĐCSVN    6.0         6.0
116 Võ Thị Sinh 11CVL   Đường lối CM của ĐCSVN    6.0         6.0
117 Phạm Quỳnh Anh Vũ 10CVL 12-06 Quang học    5.0         5.0
118 Lê Thị Hồng Vân 12SVL 12-06 Quang học    6.5         6.5
119 Lê Thị Thu Hiền 11CVL 11-07 Quang phổ Laser     6.0         6.0
120 Nguyễn Thị Điền 11CVL 11-07 Quang phổ Laser     6.0         6.0
121 Lê Thị Xuân Kiều 11CVL 11-07 Quang phổ Laser     6.0         6.0
122 Nguyễn Thanh Trầm 11CVL 11-07 Quang phổ Laser     6.0         6.0
123 Phạm Nguyễn Đăng Tuyến 11CVL 11-07 Quang phổ Laser     6.5         6.5
124 Nguyễn Thị Quý 11CVL 11-07 Thông tin cáp quang    6.0         6.5
125 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt 11CVL 11-06 Toán dùng cho Vật lý    6.0         6.0
126 Lê Thị Mỹ Hạnh 11SVL 11-06 Toán dùng cho Vật lý    7.0         7.0
127 Lê Thị Diệu Hằng 11SVL 11-06 Vật lý chất rắn 2    5.5         5.5
128 A lăng Thị Vân 11SVL 11-06 Vật lý chất rắn 2    3.0         3.0
129 Dương Thị Bảy 11SVL 11-06 Vật lý chất rắn 2    3.5         3.5
130 Nguyễn Vĩnh Phúc 11SVL 11-06 Vật lý chất rắn 2    5.5         5.5
131 Nguyễn Thị Thu Thanh 11CVL 11-07 Vật lý chất rắn 2    6.0         6.5
132 Nguyễn Thị Bích Trâm 11CVL 11-07 Vật lý chất rắn 2    8.5         8.5
133 Nguyễn Thị Quý 11CVL 11-07 Vật lý chất rắn 2    6.5         7.5
134 Lê Nguyễn Bảo Phương 11CVL 11-07 Vật lý chất rắn 2    8.0         7.5
135 Lê Thị Thu Hiền 11CVL 11-07 Vật lý chất rắn 2    8.0         8.0
136 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt 11CVL 11-07 Vật lý chất rắn 2    8.0         8.0
137 Đặng Thị Ngọc Hằng 11SVL 11-06 Vật lý thiên văn    8.5         8.5
138 Lê Thị Tường Vi 11SVL 11-06 Vật lý thiên văn    8.5         8.5
139 Nguyễn Thị Bích Trâm 11CVL 11-07 Vật lý thống kê    7.5         7.5
140 Lê Bảo 12CVL 12-07 Xác suất thống kê    4.5 4.5
141 Võ Quang Vang 12CVL 12-07 Xác suất thống kê    1.0 1.0
142 Dương Thị Bảy 11SVL 11-06 Lý  Điện tử học     3.0         3.0
143 Phan Nhật Trường 12CTM AV3-17 Sinh Anh văn 3    7.8         7.8
144 Trần Thị Kim Phụng 12SS 12-12 Sinh Đường lối CM của ĐCSVN    8.0         8.0
145 Bùi Tấn Lâm 12SS 12-12 Sinh Đường lối CM của ĐCSVN    5.0         5.0
146 Nguyễn Bảo Ngọc 11CTM 12-14 Sinh Hóa Môi trường    6.5 6.5
147 Trần Vĩnh Ngọc 13CNSH 13-15 Sinh Hóa phân tích    3.5 3.5
148 Lê Văn Thiên Hải 11CVNH 11-24 Sử Kinh tế du lịch    8.0 8.0
149 Lê Văn Thiên Hải 11CVNH 11-24 Sử Lịch pháp học    6.0         6.0
150 Lê Văn Thiên Hải 11CVNH 11-24 Sử Tổng quan ngành lưu trú    7.8 7.8
151 Lưu Thị Ly 12STH1 11-34 THMN Cơ sở TNXH (Lịch sử)    6.0 6.5
152 Nguyễn Thị Thu Thảo 12STH1 12-33 THMN Cơ sở TNXH (Lịch sử)    5.0 5.0
153 Trương Hồng Phúc 12STH1 12-33 THMN Cơ sở TNXH (Lịch sử)    5.0 5.0
154 Lương Thị Thúy An 13STH1 13-33 THMN Nguyên lý 2    3.0 3.0
155 Phan Thị Như Quỳnh 13STH1 13-33 THMN Nguyên lý 2    3.0 3.0
156 Lê Thị Thu Hiền 13STH1 13-33 THMN Nguyên lý 2    3.0 3.0
157 Vũ Thị Thùy Dương 13STH1 AV2-19 THMN Tiếng Anh 2    8.0         8.6
158 Lương Thị Thúy An 13STH1 13-33 THMN Tiếng Việt 2    7.8 7.5
159 Trần Thị Quỳnh Trang 12STH2 AV3-10 THMN Tiếng Anh 3    5.3         5.3
160 Huỳnh Thị Hiền Vũ 12STH1   THMN Đường lối cách mạnh của ĐCSVN    3.0         3.0
161 Nguyễn Hồng Quân 11CNTT1 AV2-04 Tin Anh văn 2    4.5         4.5
162 Huỳnh Đức Anh 11CNTT1 11-05A Tin Hệ điều hành    7.0         7.0
163 Đỗ Hoàng Nam 11CNTT3 12-05 Tin Lý thuyết đồ thị    5.0         5.0
164 Lê Thị Thảo Nguyên 11SPT 11-04 Tin Phương pháp tính    8.0 8.0
165 Nguyễn Bích Huy 11CNTT1 12-05 Tin Quy hoạch tuyến tính    6.0         7.0
166 Huỳnh Thị Thu Hiền 11CNTT1 11-05A Tin Trí tuệ nhân tạo    6.5 6.5
167 Nguyễn Hà Duy 13SPT 13-04 Tin Giáo dục giới tính và PP GDGT      -           8.4
168 Nguyễn Danh Sáu 12CTXH 12-32 TLGD Tâm lý học phát triển 1    5.0         5.0
169 Trương Thị Mỹ Vân 11CTUD1 11-03 Toán Hàm biến phức    4.0 4.0
170 Trần Thị Ngọc My 11ST 11-01 Toán Hình học xạ ảnh    4.0 4.0
171 Đặng Phước Thiên 12ST   Toán Lý thuyết đồ thị    5.0         5.0
172 Huỳnh Thị Thanh Huyền 11ST 11-01 Toán Lý thuyết mở rộng trường và LT Galois    6.0 6.0
173 Võ Văn Trung 11ST 11-01 Toán Lý thuyết mở rộng trường và LT Galois    7.0 7.0
174 Nguyễn Thành Long 11CTUD1 11-03 Toán Marketing    3.0 3.0
175 Ông Mỹ Hoàng 13CTUD 13-03 Toán Nguyên lý 2    3.0 3.0
176 Huỳnh Kiều Oanh 11ST 11-01 Toán Quy hoạch tuyến tính    7.0 6.0
177 Trần Thị Ngọc My 11ST 11-01 Toán Số học    7.5 7.5
178 Nguyễn Kiều Việt Trinh 12CVH 12-20 Văn Chữ Nôm    4.5         4.5
179 Nguyễn Đăng Minh Phương 11CVH 19-20 Văn PPDH Tiếng Việt    5.0         5.5
180 Phan Thị Vân 11SNV 12-19 Văn Văn bản Hán văn Trung Quốc    6.0         6.0
181 Trần Thị Hương 11SNV 12-19 Văn Văn bản Hán văn Trung Quốc    7.0         8.0
182 Nguyễn Ngọc Minh Trúc 11CVH 11-20 Văn Văn học Anh Đức    8.0         8.0
183 Hồ Quỳnh Như 11SNV 12-19 Văn Văn bản Hán văn Trung Quốc    1.0         1.0

Tác giả bài viết: Tổ Khảo thí - ĐBCLGD

Nguồn tin: Tổ Khảo thí - ĐBCLGD, Trường Đại học Sư phạm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết