23:44 ICT Thứ tư, 26/07/2017

Menu

Trang nhất » Tin Tức » KHẢO THÍ

KẾT QUẢ PHÚC TRA BÀI THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014

Thứ năm - 28/08/2014 16:04
Kết quả điểm phúc tra sẽ được cập nhật thường xuyên khi có kết quả mới từ giảng viên.
KẾT QUẢ ĐIỂM PHÚC TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014
 
TT Họ và tên Nhóm HP Học phần Điểm
TRƯỚC
 phúc tra
 Điêm
SAU phúc tra
1 Huỳnh Văn Vũ 12CDMT Địa lý tự nhiên các lục địa     5.0    5.5
2 Huỳnh Văn Vũ 12CDMT Địa lý tự nhiên Việt Nam     5.0    5.0
3 Lê Thị Vân Thư 12CDMT Địa lý tự nhiên các lục địa     5.0    5.0
4 Nguyễn Thị Kiều Trang 12CDMT Địa lý tự nhiên các lục địa     2.0    2.5
5 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 12CDMT Địa lý tự nhiên Việt Nam     3.5    3.5
6 Lưu Thị Ly 12STH1 PPDH Tiếng Việt     7.0    7.0
7 Ngô Lữ Thanh 11SHH Điện Hóa học     8.0    8.0
8 Nguyễn Văn Duy 11SHH Các phương pháp phổ ứng dụng vào HH     5.5    5.5
9 Nguyễn Văn Tuân 11SHH Phương pháp phân tích công cụ     2.0 2.0
10 Hồ Thị Như Quỳnh 11CHP Các phương pháp phân tích sắc ký     6.0 6.0
11 Huỳnh Thị Tường Vi 11CHP Tổng hợp hóa vô cơ     8.5    9.0
12 Huỳnh Văn Hậu 11CHP Các phương pháp phân tích điện hóa     6.0    6.0
13 Lê Hữu Tuấn 11CHP Các phương pháp phân tích sắc ký     5.0 5.0
14 Lê Hữu Tuấn 11CHP Quan trắc và phân tích môi trường     6.0 6.0
15 Lê Thị Tuyết Nhung 11CHD Quan trắc và phân tích môi trường     3.0 3.0
16 Lê Thị Tuyết Nhung 11CHp Tổng hợp hóa vô cơ     8.0    8.0
17 Lê Thị Tuyết Nhung 11CHD Xử lý số liệu trong hóa phân tích     5.0 5.0
18 Mai Thị Hồng Ngọc 11CHP Các phương pháp phân tích sắc ký     4.0 5.5
19 Mai Thị Hồng Ngọc 11CHP Ô nhiễm môi trường đất nước và KK     8.0    8.0
20 Ngô Thị Việt Trinh 11CHP Các phương pháp phân tích sắc ký     6.5 6.5
21 Ngô Thị Việt Trinh 11CHP Quan trắc và phân tích môi trường     8.0 8.0
22 Nguyễn Hoàng Thảo Vy 11CHP Các phương pháp phân tích sắc ký     4.0 4.0
23 Nguyễn Phương Thanh 11CHP Quan trắc và phân tích môi trường     4.5 5.0
24 Nguyễn Thị Khánh Ly 11CHP Phân tích môi trường     6.0 6.0
25 Nguyễn Thị Kim Oanh 11CHP Quan trắc và phân tích môi trường     7.0 7.0
26 Nguyễn Thị Kim Oanh 11CHP Xử lý số liệu trong hóa học     6.0 6.0
27 Nguyễn Thị Thu Hà 11CHP Các phương pháp phân tích sắc ký     7.5 7.5
28 Nguyễn Thị Thu Hiền 11CHP Ô nhiễm môi trường đất nước và KK     6.5    6.5
29 Nguyễn Thị Thúy Ngọc 11CHP Kỹ thuật lấy và xử lý mẫu     4.0    4.0
30 Nguyễn Thị Thúy Ngọc 11CHP Quan trắc và phân tích môi trường     6.0 6.0
31 Nguyễn Thiên Lân 11CHP Xử lý số liệu trong hóa phân tích     3.0 3.0
32 Nguyễn Thiện Nhân 11CHP Kỹ thuật lấy và xử lý mẫu     4.0    5.5
33 Nguyễn Thiện Nhân 11CHP Tổng hợp hóa vô cơ     8.5    8.5
34 Nguyễn Thiện Nhân 11CHP Xử lý số liệu trong hóa phân tích     6.0 6.0
35 Nguyễn Văn Lực 11CHP Quan trắc và phân tích môi trường     5.5 6.0
36 Nguyễn Văn Lực 11CHP Xử lý số liệu trong hóa học     3.0 3.0
37 Nguyễn Văn Mạnh 11CHP Ô nhiễm môi trường đất nước và KK     7.0    7.0
38 Nguyễn Văn Mạnh 11CHP Phương pháp phân tích sắc ký     5.0 5.0
39 Nguyễn Văn Mạnh 11CHP Xử lý số liệu trong hóa học     6.0 6.5
40 Phạm Minh Khiêm 11CHP Tổng hợp hóa vô cơ     8.5    8.5
41 Phạm Thị Ngọc Tuyền 11CHP Các phương pháp phân tích điện hóa     6.0    6.0
42 Phạm Thị Ngọc Tuyền 11CHP Xử lý số liệu trong hóa phân tích     3.0 4.0
43 Thân Thị Mỹ Linh 11CHP Quan trắc và phân tích môi trường     5.5 6.0
44 Thân Thị Mỹ Linh 11CHP Xử lý số liệu trong hóa học     6.5 6.5
45 Trần Thị Ánh Tuyết 11CHP Tổng hợp hóa vô cơ     6.0    6.0
46 Trần Thị Thủy 11CHP Các phương pháp phân tích điện hóa     8.0    8.0
47 Trần Thị Thủy 11CHP Tin học ứng dụng trong hóa học     6.0 6.0
48 Võ Thị Như Lộc 11CHP Quan trắc và phân tích môi trường     7.0 8.0
49 Võ Thị Như Lộc 11CHP Xử lý số liệu trong hóa phân tích     6.5 6.5
50 Đoàn Ngọc Hoàng Giang 11CQM Quản lý đất đai     6.0    6.0
51 Lê Thị Mỹ Duyên 11CQM Quản lý đất đai     6.0    6.0
52 Lê Thị Phượng 11CQM Quản lý đất đai     7.5    7.5
53 Nguyễn Thị Lực 11CQM Xử lý số liệu thực nghiệm môi trường     4.0 5.0
54 Phạm Thị Quý 11CQM Môi trường và con người     8.0 8.0
55 Phạm Thị Quý 11CQM Quản lý đất đai     5.5    5.5
56 Phan Thị Thái Bình 11CQM Xử lý số liệu thực nghiệm môi trường     6.0 8.0
57 Trần Thị Ánh Nương 11CQM Quản lý đất đai     8.5    8.5
58 Trần Thị Ánh Nương 11CQM Xử lý số liệu thực nghiệm môi trường     8.0 8.0
59 Võ Thị Kim Thuận 11CQM Vật liệu hấp phụ trong xử lý môi trường     5.5    5.5
60 Huỳnh Thị Hồng Phúc 12SHH Hydrocacbon     5.5    5.5
61 Trần Đăng Phú 12SHH Phân tích định tính     4.0    4.0
62 Đinh Quang Huy 12CHP Phân tích định tính     5.0 5.0
63 Huỳnh Văn Hậu 11CHP Hóa keo     6.5    6.5
64 Nguyễn Văn Lực 11CHP Phương pháp NCKH     6.0 6.0
65 Bùi Văn Hải 11CHP Đường lối CM của ĐCSVN     6.0    6.0
66 Lê Hữu Tuấn 11CHP Đường lối CM của ĐCSVN     5.0    5.0
67 Lê Hữu Tuấn 11CHP Đường lối CM của ĐCSVN     5.0 5.0
68 Nguyễn Đắc Nhật Vĩ 12CHD Động hóa học     4.0    4.0
69 Nguyễn Đắc Nhật Vĩ 12CHD Tổng hợp hóa vô cơ     5.5    5.5
70 Nguyễn Thanh Thảo 11CHP Đường lối CM của ĐCSVN     6.0    6.0
71 Võ Thị Như Lộc 11CHP Đường lối CM của ĐCSVN     5.0    5.0
72 Huỳnh Bá Duy 12CQM Động hóa học     4.5    4.5
73 Phạm Thị Dạ Hương 11CHP Khoa học môi trường đại cương     2.5    3.0
74 Tưởng Văn Cảnh 12CQM Động hóa học     6.0    6.0
75 Tưởng Văn Cảnh 12CQM Khoa học môi trường đại cương     3.5    5.0
76 Lê Quang Vũ 13SHH Vật lý đại cương 2     6.5    6.5
77 Phạm Khắc Minh Công 13SHH Tâm lý học đại cương     3.0    3.0
78 Cao Đức Tài 13CHP Nguyên lý 2     1.0 1.0
79 Đỗ Anh Tú 10CHP Nguyên lý 2     1.0 1.0
80 Đỗ Thị Minh Phương 13CHP Vật lý đại cương 2     1.0    1.0
81 Nguyễn Ngọc Diễm Quỳnh 13CHP Nguyên lý 2     2.0 2.0
82 Phan Thị Yến Ni 13CHP Nguyên lý 2     1.0 1.0
83 Thái Thị Bảo Ngân 13CHP Nguyên lý 2     2.0 2.0
84 Trần Nhật Mỹ Linh 12CHP Nguyên lý 2     3.0 3.0
85 Trần Quang Huy 13CHP Nguyên lý 2     4.0 4.0
86 Bùi Thị Hoàng Vũ 13CHD Vật lý đại cương 2      -    ĐC
87 Huỳnh Thị Hồng Phúc 12SHH Tiếng Anh 3     6.4    6.4
88 Đặng Thị Phượng 13CHP Nguyên lý 2     2.0 2.0
89 Trần Thị Thanh Phương 13CHP Nguyên lý 2     2.0 2.0
90 A lăng Thị Vân 11SVL Điện tử học     2.0    2.0
91 A lăng Thị Vân 11SVL Vật lý chất rắn 2     3.0    3.0
92 Đặng Thị Ngọc Hằng 11SVL Cấu trúc phổ phân tử     6.0    6.0
93 Đặng Thị Ngọc Hằng 11SVL Dao động và sóng     6.0    5.5
94 Đặng Thị Ngọc Hằng 11SVL Điện tử học     6.0    6.0
95 Đặng Thị Ngọc Hằng 11SVL Vật lý thiên văn     8.5    8.5
96 Dương Thị Bảy 11SVL Vật lý chất rắn 2     3.5    3.5
97 Hồ Thị Thủy 11SVL Cấu trúc phổ phân tử     6.0    6.0
98 Hồ Thị Thủy 11SVL Điện tử học     2.0    2.0
99 Hoàng Thị Lương Hòa 11SVL Điện tử học     8.0    8.0
100 Lê Thị Diệu Hằng 11SVL Vật lý chất rắn 2     5.5    5.5
101 Lê Thị Mỹ Hạnh 11SVL Toán dùng cho Vật lý     7.0    7.0
102 Lê Thị Tường Vi 11SVL Vật lý thiên văn     8.5    8.5
103 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt 11CVL Toán dùng cho Vật lý     6.0    6.0
104 Nguyễn Thị Tuyết Hà 11SVL Điện  tử học     6.0    6.0
105 Nguyễn Vĩnh Phúc 11SVL Vật lý chất rắn 2     5.5    5.5
106 Trần Thị Anh Thư 11SVL Điện tử học     5.0    5.0
107 Hoàng Đặng Tiểu Linh 11CVL Cấu trúc phổ nguyên tử     6.0    6.0
108 Lê Nguyễn Bảo Phương 11CVL Vật lý chất rắn 2     8.0    7.5
109 Lê Thị Thu Hiền 11CVL Quang phổ Laser     6.0    6.0
110 Lê Thị Thu Hiền 11CVL Vật lý chất rắn 2     8.0    8.0
111 Lê Thị Xuân Kiều 11CVL Cấu trúc phổ nguyên tử     5.0    5.0
112 Lê Thị Xuân Kiều 11CVL Quang phổ Laser     6.0    6.0
113 Nguyễn Thanh Trầm 11CVL Quang phổ Laser     6.0    6.0
114 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt 11CVL Vật lý chất rắn 2     8.0    8.0
115 Nguyễn Thị Bích Trâm 11CVL Vật lý chất rắn 2     8.5    8.5
116 Nguyễn Thị Bích Trâm 11CVL Vật lý thống kê     7.5    7.5
117 Nguyễn Thị Điền 11CVL Quang phổ Laser     6.0    6.0
118 Nguyễn Thị Quý 11CVL Thông tin cáp quang     6.0    6.5
119 Nguyễn Thị Quý 11CVL Vật lý chất rắn 2     6.5    7.5
120 Nguyễn Thị Thu Thanh 11CVL Vật lý chất rắn 2     6.0    6.5
121 Nguyễn Thùy Lan 11CVL Cấu trúc phổ nguyên tử     5.5    5.5
122 Phạm Nguyễn Đăng Tuyến 11CVL Cấu trúc phổ nguyên tử     6.5    6.5
123 Phạm Nguyễn Đăng Tuyến 11CVL Quang phổ Laser     6.5    6.5
124 Phạm Xuân Minh 11CVL Cấu trúc phổ nguyên tử     6.5    6.5
125 Phan Duy Tài 11CVL Cấu trúc máy tính     8.0    8.5
126 Phan Duy Tài 11CVL Cấu trúc phổ nguyên tử     6.0    6.0
127 Trương Thị Thanh Nhân 11CVL Cấu trúc phổ nguyên tử     6.0    6.0
128 Võ Thị Sinh 11CVL Cấu trúc phổ nguyên tử     5.5    5.5
129 Lê Nhật Thảo 11CVL Đường lối CM của ĐCSVN     6.0    6.0
130 Nguyễn Hữu Phúc 11CVL Đường lối CM của ĐCSVN     5.0    5.0
131 Nguyễn Thị Thu Thanh 11CVL Đường lối CM của ĐCSVN      6.0
132 Phạm Nguyễn Đăng Tuyến 11CVL Đường lối CM của ĐCSVN     7.0    7.0
133 Bùi Văn Quang Thông 12SVL Dao động và sóng     8.0    7.5
134 Bùi Văn Quang Thông 12SVL Đường lối CM của ĐCSVN     6.0    6.0
135 Lê Thị Hồng Vân 12SVL Quang học     6.5    6.5
136 Phạm Quỳnh Anh Vũ 10CVL Quang học     5.0    5.0
137 Thái Thiên Bảo 12SVL Cấu trúc phổ nguyên tử     7.0    7.0
138 Lê Bảo 12CVL Xác suất thống kê     4.5 4.5
139 Võ Quang Vang 12CVL Xác suất thống kê     1.0 1.0
140 Nguyễn Thị Cẩm Trâm 11CVL Đường lối CM của ĐCSVN     6.0    6.0
141 Võ Thị Sinh 11CVL Đường lối CM của ĐCSVN     6.0    6.0
142 Dương Thị Bảy 11SVL Điện tử học     3.0    3.0
143 Bùi Tấn Lâm 12SS Đường lối CM của ĐCSVN     5.0    5.0
144 Trần Thị Kim Phụng 12SS Đường lối CM của ĐCSVN     8.0    8.0
145 Nguyễn Bảo Ngọc 11CTM Hóa Môi trường     6.5    6.5
146 Trần Vĩnh Ngọc 13CNSH Hóa phân tích     3.5    3.5
147 Phan Nhật Trường 12CTM Anh văn 3     7.8    7.8
148 Lê Văn Thiên Hải 11CVNH Kinh tế du lịch     8.0    8.0
149 Lê Văn Thiên Hải 11CVNH Lịch pháp học     6.0    6.0
150 Lê Văn Thiên Hải 11CVNH Tổng quan ngành lưu trú     7.8    7.8
151 Lưu Thị Ly 12STH1 Cơ sở TNXH (Lịch sử)     6.0    6.5
152 Nguyễn Thị Thu Thảo 12STH1 Cơ sở TNXH (Lịch sử)     5.0    5.0
153 Trương Hồng Phúc 12STH1 Cơ sở TNXH (Lịch sử)     5.0    5.0
154 Lê Thị Thu Hiền 13STH1 Nguyên lý 2     3.0 3.0
155 Lương Thị Thúy An 13STH1 Nguyên lý 2     3.0 3.0
156 Lương Thị Thúy An 13STH1 Tiếng Việt 2     7.8    7.5
157 Phan Thị Như Quỳnh 13STH1 Nguyên lý 2     3.0 3.0
158 Vũ Thị Thùy Dương 13STH1 Tiếng Anh 2     8.0    8.6
159 Trần Thị Quỳnh Trang 12STH2 Tiếng Anh 3 5.3    5.3
160 Huỳnh Thị Hiền Vũ 12STH1 Đường lối cách mạnh của ĐCSVN 3    3.0
161 Lê Thị Thảo Nguyên 11SPT Phương pháp tính     8.0 8.0
162 Huỳnh Đức Anh 11CNTT1 Hệ điều hành     7.0    7.0
163 Huỳnh Thị Thu Hiền 11CNTT1 Trí tuệ nhân tạo     6.5 6.5
164 Đỗ Hoàng Nam 11CNTT3 Lý thuyết đồ thị     5.0    5.0
165 Nguyễn Bích Huy 11CNTT1 Quy hoạch tuyến tính     6.0    7.0
166 Nguyễn Hà Duy 13SPT Giáo dục giới tính và PP GDGT 0    8.4
167 Nguyễn Hồng Quân 11CNTT1 Anh văn 2     4.5    4.5
168 Nguyễn Danh Sáu 12CTXH Tâm lý học phát triển 1     5.0    5.0
169 Huỳnh Kiều Oanh 11ST Quy hoạch tuyến tính     7.0 6.0
170 Huỳnh Thị Thanh Huyền 11ST Lý thuyết mở rộng trường và LT Galois     6.0 6.0
171 Trần Thị Ngọc My 11ST Hình học xạ ảnh     4.0 4.0
172 Trần Thị Ngọc My 11ST Số học     7.5 7.5
173 Võ Văn Trung 11ST Lý thuyết mở rộng trường và LT Galois     7.0 7.0
174 Nguyễn Thành Long 11CTUD1 Marketing     3.0 3.0
175 Trương Thị Mỹ Vân 11CTUD1 Hàm biến phức     4.0 4.0
176 Ông Mỹ Hoàng 13CTUD Nguyên lý 2     3.0 3.0
177 Đặng Phước Thiên 12ST Lý thuyết đồ thị     5.0    5.0
178 Nguyễn Ngọc Minh Trúc 11CVH Văn học Anh Đức     8.0    8.0
179 Hồ Quỳnh Như 11SNV Văn bản Hán văn Trung Quốc 1    1.0
180 Phan Thị Vân 11SNV Văn bản Hán văn Trung Quốc 6.0    6.0
181 Trần Thị Hương 11SNV Văn bản Hán văn Trung Quốc 7.0    8.0
182 Nguyễn Kiều Việt Trinh 12CVH Chữ Nôm     4.5    4.5
183 Nguyễn Đăng Minh Phương 11CVH PPDH Tiếng Việt     5.0    5.5 

Tác giả bài viết: Tổ Khảo thí - ĐBCLGD

Nguồn tin: Tổ Khảo thí - Đảm bảo chất lượng, Trường ĐHSP Đà Nẵng

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn