13:52 EDT Thứ hai, 29/05/2017

Menu

Trang nhất » Tin Tức » THÔNG BÁO

DANH SÁCH SV PHÚC KHẢO BÀI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN (HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2015-2016)

Thứ tư - 31/08/2016 07:08
DANH SÁCH SV PHÚC KHẢO BÀI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN (HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2015-2016)



DANH SÁCH SINH VIÊN PHÚC KHẢO BÀI THI
Học kỳ 2, năm học 2015-2016




Nhóm HP Học phần Phúc khảo Họ Tên Lớp SH Điểm Trước PK Điểm Sau
 PK
13-01 Đại số sơ cấp Nguyễn Đình  13ST 6.5 6.5
13-01 Phương trình hàm Hồ Thị Sa 13ST 8.0 8.0
13-03 Phân tích và thiết kế giải thuật Hoàng Văn Phước 13CTUD 8.0 8.0
13-03 Phân tích và thiết kế giải thuật Trần Thị Thanh  Vân 13CTUD 7.0 7.0
13-03 Mô hình Toán Nguyễn Thị Thanh Thắm 13CTUD 7.0 7.0
13-03 Tối ưu tuyến tính Hoàng Văn Phước 13CTUD 8.0 8.0
13-04 Đồ họa máy tính Nguyễn Thị  Liên 13SPT 7.0 7.0
13-06 Điện tử học Lê Thị Mỹ Hạnh 14CVL 2.5 2.5
13-07 Vật lí thống kê Nguyễn Thị Phương Trúc 13CVL 2.0 2.0
13-07 Quang phổ Laser Nguyễn Đức Dũng 13CVL 6.0 6.5
13-07 Quang phổ Laser Trương Thị Tuyết Oanh 12CVL 6.0 6.5
13-07 Vật lí chất rắn 2 Nguyễn Thị Phương  Trúc 13CVL 3.0 3.0
13-08 Hóa học môi trường Lê Thị Ánh Hằng 13SHH 7.5 7.5
13-08 Phân tích định lượng Huỳnh Dư Hữu Khang 13SHH 8.5 8.0
13-08 Phân tích định lượng Lê Thị Hà Tiên 13SHH 8.0 8.0
13-08 Phân tích định lượng Lê Thị Ánh Hằng 13SHH 8.0 8.0
13-08 Phân tích định lượng Phạm Khắc Minh Công 13SHH 2.0 2.0
13-09 Các phương pháp phân tích sắc kí Lê Thị Hiền Giang 13CHD 5.0 5.0
13-09 Các phương pháp phân tích sắc kí Phan Huỳnh Bá Dương 13CHP 2.5 3.0
13-09 Các phương pháp phân tích sắc kí Lê Thị Ái 13CHD 4.0 4.0
13-09 Kĩ thuật lấy và xử lí mẫu Phan Huỳnh Bá Dương 13CHP 3.5 3.5
13-09 Ô nhiễm môi trường Lê Thị Hiền Giang 13CHD 5.5 5.5
13-09 Quan trắc phân tích môi trường Phan Huỳnh Bá Dương 13CHP 6.0 6.0
13-19 Tự sự học Võ Thị Nguyên Thủy 13SVN 7.0 7.5
13-26 Địa lí kính tế - XH thế giới 3 Nguyễn Quang Vinh 13SDL 6.0 6.0
13-26 Địa lí kính tế - XH thế giới 3 Đặng Quốc Nhật 13SDL 8.0 8.0
13-26 Bản đồ giáo khoa Đặng Quốc Nhật 13SDL 8.0 8.0
13-28 Quản lí môi trường Lê  Quân 13CDMT 6.0 6.0
13-28 Phân tích môi trường Hồ Thị Quỳnh Mai 13CDMT 5.0 5.0
13-28 Bản đồ địa chính Lê Thị Phước Thảo 13CDMT 7.8 7.8
13-33A PP giải toán ở TH Võ Thị Kiều Oanh 13SHT2 5.5 5.5
13-34 PP cho trẻ làm quen với TP Văn học Nguyễn Thị Mỹ  Châu 13SMN2 6.5 7.0
14-01 Độ đo và tích phân Syvixay Khamphone 14ST 4.5 4.5
14-01 Đa thức nhân tử hóa Phan Thị Kiều  Oanh 14ST 6.0 6.0
14-01 Kỹ năng giao tiếp Phan Thị Kiều  Oanh 14ST 8.0 Không xử lý bài thi
14-01 Kỹ năng giao tiếp Nguyễn Thị Thanh Thu 14ST 8.0 Không xử lý bài thi
14-01 Kỹ năng giao tiếp Võ Thị Anh Thư 14ST 8.0 Không xử lý bài thi
14-01 Kỹ năng giao tiếp Ng.Huỳnh Khánh  Vân 14ST 8.0 Không xử lý bài thi
14-01 Giáo dục học 1 Trần Thị Minh Ngọc 14ST 6.0 6.0
14-01 Giáo dục học 1 Syvixay Khamphone 14ST 5.0 5.0
14-03 Phương trình vi phân Võ Thị Hiền 14CTUD 6.5 7.0
14-03 Phương trình vi phân Dương Thị Hoài Phương 14CTUD 4.0 5.0
14-05  Tối ưu tuyến tính Phạm Thị Mai Trâm 14CNTT 4.0 Đã xử lý
14-06 Cơ học lí thuyết Võ Thị Đông Trúc 14SVL 6.0 6.0
14-06 Toán dành cho Vật lí Võ Thị Hồng Thúy 14SVL 6.0 6.0
14-07 Đường lối CM của Đảng CSVN Trần Thị Hiếu 14CVL 3.0 3.0
14-08 Đường lối CM của Đảng CSVN Trương Thị Loan 14SHH 8.0 8.0
14-08 Đường lối CM của Đảng CSVN Phạm Thị Diễm Vy 14SHH 5.0 5.0
14-08 Hợp chất màu hữu cơ Lương Thị Hiền Linh 13SHH 8.0 8.0
14-08 Hợp chất màu hữu cơ Trương Thị Loan 14SHH 8.0 8.0
14-08 Hydrocacbon Ngô Thị Kim Ngân 14SHH 5.5 6.5
14-09 Động Hóa học Nguyễn Thanh Tới 14CHP 5.5 6.0
14-15 Đường lối CM của Đảng CSVN Huỳnh Thanh Nhàng 14CNSH 5.0 5.0
14-22 Đường lối CM của Đảng CSVN Nguyễn Thanh Huyền 14CBC2 5.0 5.0
14-22 Đường lối CM của Đảng CSVN Võ Thị Khánh  Hòa 14CBC2 6.0 6.0
14-22A Ngữ pháp Tiếng Việt Nguyễn Thị Lệ Thu 14CBC1 3.5 3.5
14-22B Báo in Nguyễn Thị Mỹ  Loan 14CBC2 6.0 6.5
14-26 Đường lối CM của Đảng CSVN Lê Hữu Danh 14CDMT 3.0 3.0
15-01 Tâm lí học giáo dục Trần Trinh Tường 15ST 2.0 2.5
15-01 Tâm lí học giáo dục Lê Khánh Linh 15ST 3.0 3.0
15-01 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Trần Xuân An 13SHH 2.0 2.0
15-01 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguụy Thị Huyền Trang 13SMN2 1.5 1.5
15-03 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Trần Thủy Tiên 13CHP 2.0 2.0
15-06 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Phạm Thị Kim Ngân 15SHH 2.5 4.5
15-06 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Thị Sao Mai 15STH 4.0 5.0
15-07 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Phạm Thị Ngọc Huyền 15CNTT 1.5 1.5
15-07 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Xuân Thành 15CNTT 2.5 2.5
15-07 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Trần Thị Kim Thoa 15CNTT 0 4.0
15-09 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Lê Thị Thanh  Thủy 15CHDE 1.0 1.0
15-09 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Lê Kha Thùy Nhi 15CHDE 3.5 3.5
15-09 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Trần Công Tùng 15CHDE 3.0 3.0
15-09 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Bùi Thị Oanh Thư 15CHDE 3.0 3.0
15-09 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Huỳnh Nam Hưng 15CHDE 3.5 3.5
15-09 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Trần Phước Hanh 15CHDE 3.0 3.0
15-09 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Thị Huỳnh Phương 15CHDE 1.5 1.5
15-09 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Lê Hoài Bảo 15CHDE 1.0 1.0
15-09 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Phạm Lý Thu Thảo 15CHDE 1.5 1.5
15-09 Xác xuất thống kê Hồ Thị Bích 15CHD1 7.0 7.0
15-09 Vật lí đại cương 2 Nguyễn Hữu 15CHD2 5.5 5.5
15-10 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Lê Thị Thu Nga 15CHD2 2.0 2.0
15-10 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Hoàng Nguyễn Khoa  Tâm 15CHD1 3.0 3.0
15-10 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Đức Thái Dương 15CHD1 3.0 3.0
15-10 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Thị Bích Trâm 15CHD2 3.0 3.0
15-10 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Đình Tùng 15CHD2 2.0 3.0
15-10 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Lương Văn Đạt 15CHD1 2.0 2.0
15-10 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Đỗ Thị Thục Nhi 15CHD2 2.0 3.0
15-10 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Trương Văn Hoàng 15CHD2 2.0 2.0
15-10 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Hữu 15CHD2 5.0 5.0
15-10 Giải phẫu sinh lý người Nguyễn Dức Thái Dương 15CHD1 3.6 3.6
15-10 Giải phẫu sinh lý người Võ Thị Trà My 15CHD1 2.6 2.6
15-10E Hóa đại cương 1 Trần Công Tùng 15CHDE 5.5 5.5
15-10E Hóa đại cương 1 Trần Phước Hanh 15CHDE 3.0 3.0
15-10E Hóa đại cương 2 Huỳnh Nam Hưng 15CHDE 6.5 6.5
15-10E Hóa đại cương 2 Nguyễn Trần Thiên Ân 15CHDE 8.0 8.0
15-10E Hóa đại cương 2 Trần Lê Cường Khánh 15CHDE 8.0 8.0
15-10E Hóa vô cơ Lê Thị Anh Việt 15CHDE 3.5 4.0
15-10E Hóa vô cơ Trần Lê Cường Khánh 15CHDE 8.5 9.0
15-10E Vật lí đại cương 2 Trần Kỳ Duyên 13CHP 2.0 2.0
15-10E Vật lí đại cương 2 Cao Đức Tài 13CHP 2.0 2.0
15-10E Vật lí đại cương 2 Phạm Lý Thu Thảo 15CHDE 5.0 5.5
15-10E Vật lí đại cương 2 Đặng Minh Phát 15CHDE Chuyên cần  
15-10E Vật lí đại cương 2 Đặng Minh Phát 15CHDE 1.0 1.0
15-10E Vật lí đại cương 2 Lê Đức Duy Phước 15CHDE 2.0 2.0
15-10E Vật lí đại cương 2 Nguyễn Thị Ngọc Vân 15CHDE 2.0 2.0
15-10E Xác suất thống kê Đặng Thúy Chuyên 12CDMT 3.0 3.0
15-12 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Thị Hồng  Hạnh 15STH 4.5 4.5
15-12 Tâm lí học giáo dục Trần Thị Thanh  Nhuần 15SDL 5.5 5.5
15-14 Hóa Hữu cơ Hồ Sĩ  Hiếu 13CDMT 7.5 7.5
15-14 Tâm lý học đại cương Đặng Quốc Nhật 13SDL 8.0 8.0
15-20 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Phương Ngân 13CVH1 5.0 6.0
15-21 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Nguyễn Thành Vân 15CBC2 3.0 3.0
15-22 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Bùi Quốc Toàn 15CBC2 1.0 1.0
15-22 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Phạm Thị Khánh Ly 15CBC1 4.0 5.5
15-23 Tâm lí học giáo dục Trần Thị Thu Thủy 13SLS 4.0 4.0
15-23 Tâm lí học giáo dục Lê Thị Thảo Nguyên 15SLS 3.0 3.0
15-23 Tâm lí học giáo dục Huỳnh Công  Hiếu 15SLS 2.5 2.5
15-23 Tâm lí học giáo dục Phạm Quốc  Hưng 15SLS 4.5 4.5
15-23 Tâm lí học giáo dục Lê Thị Niên 15SLS 3.0 3.0
15-28 Bản đồ đại cương Hồ Thị Minh Khương 13CDMT 5.3 5.3
15-29 Thống kê xã hội Nguyễn Thị  Lài 15CDDL 4.5 4.5
15-31 Công tác xã hội Phạm Thị Lệ Ái 15CTL 3.0 3.0
15-31 Công tác xã hội Phạm Hoàng Lộc 15CTL 3.0 3.0
15-31 Công tác xã hội Ê châm Thủy Thương 15CTL 3.0 3.0
15-37 Cơ sở Toán học của môn Toán ở Tiểu học (2) Nguyễn Thị Hồng  Hạnh 15STH 5.0 5.5
15-37 Cơ  sở Toán học của môn Toán ở Tiểu học (2) Thái Thị Ánh Trâm 15STH 7.0 7.0
15-37 Cơ sở Toán học của môn Toán ở Tiểu học (2) Nguyễn Thị Sao Mai 15STH 6.5 7.0
15-37 Cớ sở Việt ngữ DH Tiếng Việt 2 Phan Thị Giang 15STH 6.3 6.3
15-37 Cơ sở Việt ngữ DH Tiếng Việt 2 Đinh Phương  Loan 15STH 4.5 4.5
15-37 Cơ sở Việt ngữ DH Tiếng Việt 2 Hồ Thị Tuyết 15STH 5.3 5.3
15-37 Những nguyên lí của CN Mác - LN2 Phan Thị Hồng Hạnh 15STH 4.0 4.0
15A2.2-08 Tiếng Anh A2.2 Phạm Hoàng Khánh  Ly 15SHH 4.5 4.5
15A2.2-08 Tiếng Anh A2.2 Phan Thị Kim Ngân 15SHH 4.0 4.0
15A2.2-13 Tiếng Anh A2.2 Trần Công Tùng 15CHDE 5.3 5.3
15A2.2-18 Tiếng Anh A2.2 Ngô Văn Quốc Việt 15CBC2 7.3 7.3
15A2.2-18 Tiếng Anh A2.2 Nguyễn Thành Vân 15CBC2 4.1 4.1
15A2.2-20 Tiếng Anh A2.2 Phan Thị Kim Mẫn 15CHDE 6.2 6.2
15A2.2-28 Tiếng Anh A2.2 Nguyễn Thị Hiếu 15CBC2 6.5 6.5
TV3-01 Tiếng Trung 3 Nguyễn Tường Vi 14SNV 5.7 5.7


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn