03:22 EST Thứ sáu, 15/12/2017

Menu

Trang nhất » Tin Tức » THÔNG BÁO

KẾT QUẢ PHÚC KHẢO BÀI THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016-2017

Thứ năm - 31/08/2017 12:51
KẾT QUẢ PHÚC KHẢO BÀI THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016-2017







- Đây là danh sách các học phần đã có kết quả phúc khảo
- Những học phần chưa có điểm sẽ được cập nhật liên tục ngay khi có điểm




Nhóm HP Học phần phúc khảo Họ Tên Lớp Điểm Điểm Ghi chú
Trước PK Sau PK
14-01 Đại số sơ cấp Đinh Ngọc  Nam 14ST 5.5 5.5  
14-01 Đại số sơ cấp Võ Đức  Trung 14ST 2.5 2.5  
14-01 Đại số sơ cấp Nguyễn Văn Trung Tín 14ST 5.5 5.5  
14-01 Hình học xạ ảnh Trần Quang Trung 14ST 6.0 6.0  
14-01 Hình học xạ ảnh Nguyễn Thị Diệu Linh 14ST 8.0 8.0  
14-01 Hình học xạ ảnh Syvixay Khamphone 14ST 1.0 1.0  
14-01 Hình học xạ ảnh Nguyễn Văn Trung Tín 14ST 7.0 7.0  
14-01 Hình học xạ ảnh Nguyễn Thị Thanh Thu 14ST 8.0 8.0  
14-01 Hình học xạ ảnh Lê Thị Minh Linh 14ST 7.5 7.5  
14-01 Hình học xạ ảnh Trương Thị Minh Hoàng 14ST 7.0 7.0  
14-01 Lý thuyết số Võ Thị Anh Thư 14ST 7.5 7.5  
14-01 Lý thuyết số Nguyễn Thị Thu  Hạnh 14ST 8.5 8.5  
14-01 Phương trình hàm Trần Thị  Vy 14ST 8.0 8.0  
14-01 Phương trình hàm Trương Thị Lệ  Trinh 14ST 7.0 7.0  
14-01 Phương trình hàm Nguyễn Huỳnh Khánh Vân 14ST 7.5 7.5  
14-01 Phương trình hàm Phan Thị Kiều Oanh 14ST 7.5 7.5  
14-01 Phương trình hàm Nguyễn Khánh Hòa 14ST 7.5 7.5  
14-01 Quy hoạch tuyến tính Nguyễn Thị Diệu Linh 14ST 8.0 8.0  
14-01 Quy hoạch tuyến tính Nguyễn Thị Thanh Thu 14ST 5.0 5.0  
14-01 Quy hoạch tuyến tính Lê Thị Diệu Thảo 14ST 6.0 6.0  
14-01 Quy hoạch tuyến tính Trần Lê Thương 14ST 6.0 6.0  
14-01 Quy hoạch tuyến tính Nguyễn Khánh My 14ST 8.0 8.0  
14-01 Topo Đại số Võ Thị Quỳnh Giao 14ST 7.5 7.5  
14-03 Mô hình toán Hồ Thị Ngọc Oanh 13CTUD 7.0 8.0  
14-03 Mô hình toán Dương Thị Hoài Phương 14CTUD 5.0 5.5  
14-03 Mô hình toán Trần Lý Cường 14CTUD 3.0 4.0  
14-03 Mô hình toán Huỳnh Trọng Can 14CTUD 3.0 4.0  
14-03 Thống kê toán Huỳnh Trọng Can 14CTUD 6.0 6.0  
14-03 Thống kê toán Võ Thị Hiền 14CTUD 4.0 4.0  
14-03 Thống kê toán Nguyễn Thị Ân 13CTUD 3.0 4.0  
14-03 Thống kê toán Lê Thị Mỹ Linh 14CTUD 6.0 6.0  
14-03 Thống kê toán Nguyễn Hưng Nguyên 14CTUD 5.0 5.0  
14-03 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Lê Văn Thiện Nhẫn 14CTUD 6.0 6.0  
14-03 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Lê Khánh Ngọc 14CTUD 6.0 6.0  
14-03 Phân tích thiết kế và giải thuật Lê Văn Thiện Nhẫn 14CTUD 7.0 7.0  
14-06 Điện tử học Nguyễn Văn Hòa 14SVL 4.0 4.0  
14-06 Phân tích chương trình Vật lý phổ thông Nguyễn Thị Đình Hồng 14SVL 5.0 5.0  
14-06 Phân tích chương trình Vật lý phổ thông Nguyễn Văn Hòa 14SVL 5.5 6.0  
14-06 Vật lí chất rắn 2 Nguyễn Thị Ngọc Duyên 14SVL 2.5 3.5  
14-06 Vật lí chất rắn 2 Võ Thị Đông Trúc 14SVL 4.5 5.3  
14-07 Cấu trúc phổ nguyên tử Nguyễn Ái Quỳnh 14CVL 7.5 7.5  
14-07 Cấu trúc phổ nguyên tử Phan Minh  Giác 14CVL 7.5 7.5  
14-07 Cấu trúc phổ nguyên tử Lê Thị Mỹ Hạnh 14CVL 7.0 7.5  
14-07 Cấu trúc phổ nguyên tử Võ Trần Nguyên 14CVL 5.5 6.0  
14-07 Cấu trúc phổ nguyên tử Trần Thị Thu Hiền 14CVL 8.5 8.5  
14-07 Cấu trúc phổ nguyên tử Nguyễn Thị Phương 14CVL 8.5 8.5  
14-07 Cấu trúc phổ nguyên tử Trần Văn Cường 14CVL 8.0 8.0  
14-07 Cấu trúc phổ nguyên tử Nguyễn Thị Thảo 14CVL 6.0 6.0  
14-07 Vật lý thống kê Trần Thị Ngọc Duyên 14CVL 5.5 5.5  
14-08 Phân tích định lượng Dương Thị Thanh Thảo 14SHH 6.0 6.5  
14-08 Hóa lượng tử Lưu Thị Thu Thảo 14SHH 6.0 6.0  
14-08 Hóa lượng tử Dương Thị Thanh Thảo 14SHH 7.0 7.5  
14-23 PP dạy học lịch sử ở trường phổ thông Trương Công Hoài Thư 14SLS 7.5 7.5  
14-29 Địa lí Kinh tế xã hội 2 Trần Thị  Quy 14CDDL 8.0 8.0  
14-32 Xây dựng và quản lý dự án Nguyễn Thị Quyên 14CTXH 8.0 8.0  
14-32 Sức khỏe cộng đồng Nguyễn Thị Quyên 14CTXH 7.5 8.0  
14-33 PP giải toán ở Tiểu học Nguyễn Thị Mỹ Linh 14STH 6.0 6.0  
14-33 Cơ sở TN-XH 2 và PPDH ở TH Nguyễn Thị Mỹ Linh 14STH 8.0 8.0  
14-33 PP dạy học Toán ở tiểu học 2 Nguyễn Thị Mỹ Linh 14STH 6.0 6.0  
14-34 Phát huy tính TC nhận thức cho trẻ MN … Nguyễn Thị Ngọc Nhung 14SMN2 7.0 10.0  
14-HE Vật lý đại cương 2 Lê Hữu Danh 14CDMT 5.5 5.5  
15-01 Giải tích hàm Trần Trinh Tường 15ST 3.5 3.5  
15-03 Phương trình vi phân Lê Văn  Đông 15CTUD1 4.0 5.0  
15-03 Phương trình vi phân Nguyễn Hữu Phan 14CTUD 6.0 6.0  
15-06 Giao tiếp Sư phạm Phạm Thị Phương Tuyền 15SVL 6.5 6.5  
15-06 Quang học Phạm Thị Phương Tuyền 15SVL 6.0 6.5  
15-06 Quang học Lê Viết Thành 15SVL 6.5 6.5  
15-06 Quang học Huỳnh Thị Kiều  Trinh 15SVL 5.0 5.5  
15-06 Quang học Võ Thị Thanh Xuân 15SVL 5.5 5.5  
15-06 Toán dùng cho Vật lí Lương Thu Huyền 15SVL 7.0 7.0  
15-08 Nhiệt động hóa học Trần Thị Yến 15SHH 7.5 8.3  
15-08 Giao tiếp Sư phạm Phạm Hoàng Khánh Ly 15SHH 6.5 8.0  
15-08 Giao tiếp Sư phạm Phạm Thị Kim Ngân 15SHH 5.5 5.5  
15-08 Hợp chất màu hữu cơ Nguyễn Đăng Châu 15SHH 6.0 6.0  
15-10 Phân tích định lượng Nguyễn Minh Dung 15CHD2 4.5 4.5  
15-10 Phân tích định lượng Trần Thị Thu Hiền 15CHD1 5.0 5.0  
15-10 Phân tích định lượng Nguyễn Thị  Hạnh 15CHD2 5.5 5.5  
15-10 Phân tích định lượng Trần Thị Huyền Trang 15CHD2 3.0 3.0  
15-10 Phân tích định lượng Vũ Thị Ngọc Trà 15CHD2 3.5 3.5  
15-10 Phân tích định lượng Mai Nhật Hoàng 15CHD2 1.5 1.5  
15-10 Phân tích định lượng Lê Thị Mỹ Thủy 15CHD2 4.0 4.0  
15-10 Phân tích định lượng Nguyễn Thị Kim Thoa 15CHD2 4.0 4.0  
15-10 Phân tích định lượng Nguyễn Đức Thái Dương 15CHD1 3.5 3.5  
15-10 Phân tích định lượng Võ Thị Trà My 15CHD1 4.0 4.5  
15-10 Phân tích định lượng Hoàng Nguyễn Khoa Tâm 15CHD1 6.0 6.0  
15-10 Phân tích định lượng Nguyễn Hữu 15CHD2 6.5 6.5  
15-10 Phân tích định lượng Nguyễn Thị Kim Ánh 15CHD2 5.5 6.5  
15-10 Phân tích định lượng Trần Thị Thu Vân 15CHD2 3.5 3.5  
15-10 Phân tích định lượng Hồ Thị  Bích 15CHD1 6.5 6.5  
15-10 Phân tích định lượng Trương Thị Bùi Diệu 15CHD1 6.5 7.5  
15-10 Phân tích định lượng Nguyễn Đình Tùng 15CHD2 3.5 3.5  
15-10 Phân tích định lượng Thái Nguyên Linh 15CHD1 5.5 6.5  
15-10 Phân tích định lượng Đặng Thị Ngọc Hạnh 15CHD1 2.5 2.5  
15-10 Sinh học ung thư Trương Thị Lệ  Nguyệt 15CHD1 6.0 6.0  
15-10 Sinh học ung thư Nguyễn Thị Thùy Dương 15CHD2 5.5 5.5  
15-10 Sinh học ung thư Vũ Thị Ngọc Trà 15CHD2 6.5 6.5  
15-11 Hóa học các hợp chất phân tán Nguyễn Thị  Hân 15CQM 1.5 1.5  
15-11 Hóa học các hợp chất phân tán Hồ Thị  Bích 15CHD1 6.0 6.0  
15-11 Hóa học các hợp chất phân tán Trần Thị Thùy Anh 15CHD1 5.5 5.5  
15-18 Hòa âm ứng dụng và phối bè 1 Lê Văn Bình 15CDAN 5.0 5.5  
15-21 Lịch sử âm nhạc Việt Nam Nguyễn Thị Anh Thư 15CVHH 8.0 8.0  
15-29 Địa lý tự nhiên các lục địa khác Bành Thị Thanh Kiều 15CDDL 5.0 8.0  
15-31 Tâm lý học giáo dục Nguyễn Tăng Minh Anh 15CTL 7.0 7.0  
15-36 Động hóa học Bùi Thị Oanh Thư 15CHDE 7.0 7.0  
15-36 Động hóa học Phạm Lý Thu  Thảo 15CHDE 8.0 8.0  
15-36 Phân tích định lượng Trần Công Tùng 15CHDE 4.5 5.0  
15-36 Sinh học ung thư Nguyễn Thị Mỹ Duyên 15CHDE 5.8 5.8  
15-12 Đường lối CM của ĐCS Việt Nam Trần Hoàng Lộc 14CTUD 5.0 5.0  
15-37 Đường lối CM của ĐCS Việt Nam Trần Thị Thúy Anh 15SMN 7.0 7.0  
15-37 Đường lối CM của ĐCS Việt Nam Ngụy Như Mỹ Duyên 15SMN 4.0 5.0  
15-38 Giáo dục học mầm non Trần Thị Thúy Anh 15SMN 8.0 8.0  
16-01 Giải tích thực nhiều biến Huỳnh Thị Oanh Triều 16ST 7.0 7.5  
16-01 Giải tích thực nhiều biến Lê Thị Phương 14CTUD 6.0 6.0  
16-06 Pháp luật đại cương Trần Công Tùng 15CHDE 8.0 8.0  
16-06 Tâm lý học giáo dục Võ Thị Hoài Linh 16SVL 5.5 5.5  
16-06 Tâm lý học giáo dục Trần Công Tùng 15CHDE 5.0 5.0  
16-06 Tâm lý học giáo dục Nguyễn Đăng Châu 15SHH 5.0 5.0  
16-08 Vật lý đại cương 2 Nguyễn Thị Phương Ngân 15CHD2 5.0 5.5  
16-36 Vật lý đại cương 2 Trần Thanh Mỹ Duyên 16CHDE 4.0 4.0  
16-37 Toán cơ sở 2 (CSDH Toán TH) Đỗ Thị Kỳ Duyên 16STH 6.0 6.0  
16-37 Toán cơ sở 2 (CSDH Toán TH) Nguyễn Thị Tường Vy 16STH 5.5 5.5  
16-04 Lý thuyết đồ thị Hồ Dương Thị  Giang 14CTUD 6.0 6.0  
16-04 Lý thuyết đồ thị Lê Thị Phương 14CTUD 6.0 6.0  
16-04 Lý thuyết đồ thị Dương Thị Hoài Phương 14CTUD 6.0 6.0  
16-04 Lý thuyết đồ thị Ngô Bùi Thị Hoài Thương 14CTUD 5.0 5.5  
16-04 Lý thuyết đồ thị Lê Khánh Ngọc 14CTUD 6.0 6.0  
16-05A Lý thuyết đồ thị Đỗ Văn Kiểm 16CNTT1 1.0 1.0  
16-05A Lý thuyết đồ thị Nguyễn Hữu Phan 14CTUD 6.0 6.0  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Đỗ Văn Kiểm 16CNTT1 2.0 2.0  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Huỳnh Đắc Phú 16CNTT2 2.0 2.0  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Huỳnh Thái Huy 16CNTT2 2.0 2.0  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Mai Tuấn Anh 16CNTT2 1.5 1.5  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Phạm Huỳnh Thịnh 16CNTT2 1.0 1.0  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Đặng Ngọc Quang 16CNTT2 2.5 2.5  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Trần Thị Hà Trân 16CNTT1 1.0 1.0  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Lê Thị Thúy Ngân 16CNTT2 2.0 2.0  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Bùi Thị Như Ngọc 16CNTT2 2.0 2.0  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Phạm Văn Khải 16CNTT2 0.5 0.5  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Mạnh Đạt 16CNTT2 1.5 1.5  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Đức Hoàng 16CNTT2 1.0 1.0  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Lương Duy Công 16CNTT2 1.5 1.5  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Lê Thế Duy Phương 16CNTT2 2.5 2.5  
16-05A Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Phạm Lành 16CNTT2 1.0 1.0  
16-06 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Thị Thúy Diễm 16SHH 3.0 3.0  
16-06 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Thị Thu 14CTXH 1.0 1.0  
16-09 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Định Thị Ngọc Thanh 15CNSH 1.5 1.5  
16-09 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Phạm Thị Xuân Mai 16CHP 1.5 2.5  
16-11 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Đỗ Quang Linh 14CNTT 3.0 3.0  
16-11 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Thanh Phương 16CQM 3.0 3.0  
16-12 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Trịnh Thị Liên 16SNV 2.5 2.5  
16-12 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Thị Hạnh 16SS 1.0 1.0  
16-20 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Trần Quốc Đạt 14CDMT 1.0 1.0  
16-20 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Thị Tâm 14SDL 0.5 0.5  
16-20 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Hứa Thị Ngọc Trâm 14CDMT 1.0 1.0  
16-20 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Lê Phạm Diệu Hạnh 16CVH 1.0 1.0  
16-20 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Thị Thùy Linh 16CVH 0.0 0.0  
16-20 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Đặng Quang Hưng 14ST 3.0 3.5  
16-23 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Hồ Nguyên Thiên Kim 15CVL 4.0 5.0  
16-31 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Lê Thị Linh Phương 16CTL 3.0 3.0  
16-36 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Nguyễn Xuân Yên 16CHDE 3.5 3.5  
16-37 Những NLCB của CN Mác-Lênin (2) Hoàng Nguyễn Khoa Tâm 15CHD1 2.5 2.5  
16A2.1-09 Tiếng Anh 2.1 Nguyễn Thanh Phương 16CQM 6.0 6.0  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn